Chữ @ đọc như thế nào?

 Chữ @ đọc là “a còng” trong tiếng Việt và “át” (at) trong tiếng Anh

@ là gì? 

Trước hết, “a còng” (@) là một ký tự dùng trước tên miền trong địa chỉ thư điện tử (e-mail). Ví du: abc@gmail.com, abc@yahoo.com 

Nguồn gốc của chữ @ bắt đầu từ chữ a (a thường), viết tắt của chữ at (nơi, tại). Đầu tiên, giới buôn bán dùng tiếng Anh, thay vì viết at the price of… (với giá là…), họ viết tắt là @. Ví dụ M có giá là X, họ viết M@X.

Tại Việt Nam, chữ @ được giới trẻ thời bấy giờ gọi đùa là “a còng”, xuất phát từ việc nó có dấu móc cong ra ngoài, trông giống như dáng người còng. Sau đó, người ta “gọi nhiều quen miệng” và “a còng” trở thành cách gọi tên chính thức của ký tự này mãi tới ngày nay.

Trên thế giới, ký tự này còn mang nhiều tên dễ thương không kém: đuôi khỉ (Nam Phi); vòi voi (Đan Mạch); tai khỉ (Hà Lan, Đức); cái tai (Thổ Nhĩ Kỳ); tai heo (Đan Mạch, Na Uy); ốc sên (Pháp); con vịt nhỏ (Hy Lạp)…

Nguồn gốc của chữ @

Năm 1972, R.Tomlinton, một chuyên gia máy tính của Hãng Bolt&Newman, thảo một chương trình đơn giản rồi thử gửi một văn bản cho người bạn sử dụng máy tính ở phòng bên cạnh. Ông tình cờ sử dụng ký tự @ để chỉ định nơi nhận văn bản. Sáng kiến này được Lầu Năm Góc (Bộ Quốc phòng Mỹ) tận dụng để gửi đi các mật lệnh bằng máy tính điện tử… và rồi @ cùng với Internet phổ biến toàn cầu. 

Một số ý kiến khác thì cho rằng chữ @ nhằm giúp các tu sĩ thời trung cổ đơn giản hóa câu chữ khi viết thư, thay vì viết AS phải dùng nhiều nét bút thì họ chỉ tốn 1 nét với a còng mà thôi.

Cách gõ từ bàn phím máy tính

Để nhập chữ @ từ bàn phím máy tính bạn cần bấm tổ hợp phím Shift + 2. Tức là bấm giữ phím Shift rồi bấm luôn phím số 2 trên bàn phím.

Cách gõ từ bàn phím điện thoại

Đối với bàn phím điện thoại thì bạn phải chuyển từ màn hình nhập chữ sang màn hình nhập ký tự đặc biệt để có thể nhập phím @.

Viết một bình luận